Mô-đun cân dễ dàng tích hợp
Các tính năng nổi bật:
- Bảo vệ cơ khí toàn diện: chống nhấc, chặn hành trình xuống và hạn chế dịch chuyển ngang 360°.
- Dây nối đất giúp bảo vệ load cell khi hàn.
- SafeLock™ bảo vệ trong quá trình vận chuyển và lắp đặt.
- Tùy chọn thanh giằng kép.
- Load cell bằng thép không gỉ, đạt cấp bảo vệ IP68/IP69K.
- Được phê duyệt IECEx, ATEX và FM cho khu vực nguy hiểm.
- Đạt OIML C3/NTEP III M n:5.
- Phụ kiện lắp đặt bằng thép mạ kẽm hoặc thép không gỉ.
- CalFree™ giúp thiết lập và đưa cân vào vận hành dễ dàng.
- Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn kết cấu EN 1090 (chỉ áp dụng tại châu Âu).
| Mô-đun cân | Đơn vị | Thông số kỹ thuật | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Model | SWC515-A PinMount™ | ||||||||
| Cỡ | 1 | 2 | 3 | ||||||
| Tải trọng định mức (R.C.) | t (klb, danh định) | 7.5 (16.5) | 15 (33) | 22.5 (49.6) | 30 (66) | 50 (110) | 100 (220) | ||
| Lực định mức tối đa 1) | |||||||||
| Lực nén định mức tối đa | kN (klb) | 74 (16.5) | 145 (33) | 220 (50) | 290 (65) | 490 (110) | 980 (220) | ||
| Lực ngang định mức tối đa | Phương ngang | kN (klb) | 82 (18) | 111 (25) | 180 (40) | ||||
| Phương dọc | 154 (34) | 156 (35) | 234 (53) | ||||||
| Lực nhấc định mức tối đa | kN (klb) | 122 (27) | 206 (46) | 231 (52) | |||||
| Lực ngang định mức tối đa theo phương dọc cho mỗi thanh giằng tùy chọn 6) | kN (klb) | 22 (5) | 35 (7.7) | 65 (15) | |||||
| Lực tối đa tại giới hạn chảy 2) 4) | |||||||||
| Lực nén tối đa tại giới hạn chảy | kN (klb) | 145 (33) | 294 (67) | 440 (97) | 505 (110) | 855 (190) | 1715 (386) | ||
| Lực ngang tối đa tại giới hạn chảy | Phương ngang | kN (klb) | 114 (25) | 155 (35) | 250 (56) | ||||
| Phương dọc | 214 (48) | 217 (48) | 326 (73) | ||||||
| Lực nhấc tối đa tại giới hạn chảy | kN (klb) | 171 (38) | 287 (64) | 321 (72) | |||||
| Lực phá hủy tối đa 3) 4) | |||||||||
| Lực nén phá hủy tối đa | kN (klb) | 220 (50) | 420 (94) | 660 (147) | 883 (194) | 1470 (323) | 2940 (661) | ||
| Lực ngang phá hủy tối đa | Phương ngang | kN (klb) | 172 (38) | 351 (79) | 616 (139) | ||||
| Phương dọc | 260 (58) | 495 (111) | 740 (166) | ||||||
| Lực nhấc phá hủy tối đa | kN (klb) | 234 (52) | 451 (101) | 784 (176) | |||||
| Lực hồi vị 5) | %A.L./mm (%A.L./in) | 2.4 (61) | 3.4 (8.7) | 0.8 (19) | 2 (51) | 2 (51) | |||
| Hành trình tối đa của tấm đế trên | Phương ngang | ± mm (in) | ± 5 (0.2) | ||||||
| Phương dọc 7) | ± 5 (0.2) | ||||||||
| Khối lượng danh định (bao gồm load cell) | kg (lb) | 23 (50.7) | 57.5 (126.8) | 102 (225) | |||||
| Vật liệu | Thép carbon / Thép không gỉ 304 | ||||||||
| Hoàn thiện bề mặt | Mạ kẽm / Đánh bóng điện hóa | ||||||||
| Kích thước đóng gói (D × R × C) | cm (in) | 34 × 23 × 30 (13.4 × 9.1 × 11.8) | 41.5 × 32 × 41 (16.3 × 12.6 × 4.6) | 49 × 34 × 43 (19.3 × 13.4 × 16.9) | |||||
| Khối lượng vận chuyển | kg (lb) | 26.5 (58.4) | 62.5 (137.8) | 114 (251) | |||||
1) Mô-đun cân được định mức cho các lực này trong điều kiện vận hành bình thường. METTLER TOLEDO đã áp dụng hệ số an toàn (FoS).
2) Cảnh báo: Nếu lực tác dụng vượt các giá trị này, mô-đun cân có thể bị biến dạng dẻo và cần thay thế. Các lực tại giới hạn chảy tối đa không xét đến mỏi/tải chu kỳ và chỉ nên xuất hiện trong những trường hợp đặc biệt.
3) Cảnh báo: Nếu lực tác dụng vượt các giá trị này, mô-đun cân có thể bị gãy, gây thương tích nghiêm trọng và/hoặc thiệt hại tài sản.
4) Cảnh báo: Áp dụng hệ số an toàn (FoS) phù hợp với ứng dụng.
5) Phần trăm tải tác dụng (A.L.) trên mỗi mm (in) dịch chuyển của tấm đế trên theo phương ngang và phương dọc.
6) Mỗi mô-đun cân có thể lắp 1 hoặc 2 thanh giằng. Lực tối đa cho phép theo phương dọc cho mỗi thanh giằng.
7) Khi không có thanh giằng.













