- Công nghệ chuyển đổi A/D độ chính xác cao, hỗ trợ độ phân giải hiển thị tối đa 30000 và độ chính xác đếm tối thiểu 1/10000.
- Hỗ trợ gọi và hiển thị mã nội (Internal Code) để thay thế giá trị cân, phục vụ kiểm tra và phân tích sai số.
- Cho phép cài đặt phạm vi bám điểm 0 (Zero Tracking), phạm vi về 0 (tự động hoặc thủ công) và tốc độ về 0.
- Hỗ trợ hiển thị kết quả cộng dồn.
- Cho phép lựa chọn chế độ tính giá hoặc chế độ đếm sản phẩm.
- Hỗ trợ nhập trực tiếp khối lượng đơn vị hoặc tự động tính khối lượng đơn vị từ số lượng và tổng khối lượng, đồng thời tự động hiệu chỉnh độ chính xác khi đếm.
- XK3190-A15 (màn hình LCD) hỗ trợ nhiều chế độ đèn nền có thể lựa chọn.
- XK3190-A15E (màn hình LED) hỗ trợ nhiều chế độ tiết kiệm điện có thể lựa chọn.
- Hỗ trợ nguồn AC/DC, tích hợp ắc quy sạc 6 V DC/4 Ah.
- Hiển thị dung lượng hoặc trạng thái ắc quy.
- Cảnh báo ắc quy yếu và tự động tắt nguồn khi dung lượng ắc quy thấp.
- Tùy chọn giao tiếp RS-232, cho phép lựa chọn tốc độ truyền (baud rate).
- Hỗ trợ cảnh báo giới hạn trên và giới hạn dưới (High/Low Alarm); ngõ ra cảnh báo ON/OFF là tùy chọn.
| Phương pháp chuyển đổi A/D | ∑-Δ |
| Tốc độ chuyển đổi A/D | 10–20 lần/giây |
| Độ phân giải A/D tối đa | 24 bit |
| Dải tín hiệu đầu vào | −2 đến 13 mV |
| Độ nhạy tín hiệu đầu vào | ≥ 1 μV/e |
| Nguồn cấp cho loadcell | 5 V DC |
| Số lượng loadcell kết nối tối đa | 6 loadcell 350 Ω |
| Kiểu kết nối loadcell | 4 dây |
| Số khoảng chia kiểm định | 3000 e |
| Số khoảng chia hiển thị tối đa | 30000 |
| Độ phân giải nội tối đa | 600000 |
| Bước chia | 1/2/5/10/20/50/100, tùy chọn |
| Màn hình XK3190-A15 | LCD 21 ký tự, 10 đèn báo trạng thái |
| Màn hình XK3190-A15E | LED 18 ký tự, 10 đèn báo trạng thái |
| Dải hiển thị | −999900 đến 999900, với d = 100 |
| Giao tiếp RS-232C | Tùy chọn, truyền dữ liệu liên tục, tốc độ truyền có thể lựa chọn |
| Tốc độ truyền RS-232C | 600/1200/2400/4800/9600 bps |
| Khoảng cách truyền RS-232C | ≤ 30 m |
| Ngõ ra OC định mức | 1 ngõ ra tùy chọn, dòng điện ≤ 60 mA |
| Nguồn điện AC | 187–242 V AC, 49–51 Hz |
| Ắc quy tích hợp | Ắc quy sạc 6 V DC/4 Ah |









