Đặc điểm:
- Tương thích với toàn bộ chức năng của model XK3190-A9.
- Sử dụng công nghệ chuyển đổi A/D ∑-Δ độ chính xác cao, xử lý tín hiệu đầu vào từ −16 mV đến 18 mV.
- Có độ đồng nhất cao. Khi thay thế đầu cân cũ, thông thường không cần hiệu chuẩn lại hệ thống cân, đồng thời vẫn đảm bảo độ chính xác cao.
- Trang bị cổng nguồn DC với chức năng bảo vệ đấu ngược cực và ngắn mạch.
- Có khả năng chống nhiễu cao, giúp thiết bị hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp.
Chức năng tiêu chuẩn:
- Hỗ trợ nguồn AC/DC, trang bị tiêu chuẩn ắc quy sạc.
- Màn hình LED 7 chữ số, chiều cao ký tự 0.8 inch, hiển thị 3 mức dung lượng ắc quy.
- Cho phép cài đặt phạm vi bám điểm 0 và phạm vi về 0 tự động/thủ công.
- Hỗ trợ chức năng hiệu chỉnh 2 điểm với 2 phương pháp hiệu chuẩn bù.
- Có thể lưu 1001 bản ghi cân, 1000 bản ghi xe gồm mã xe và khối lượng bì tương ứng, cùng 201 bản ghi hàng hóa.
- Hỗ trợ in phiếu cân theo chiều ngang hoặc chiều dọc.
- Hỗ trợ in nhiều loại báo cáo thống kê.
- Trang bị tiêu chuẩn giao tiếp RS-232; tùy chọn RS-422/RS-485.
- Trang bị tiêu chuẩn giao tiếp bảng hiển thị phụ thông qua vòng lặp dòng điện (Current Loop).
- Trang bị tiêu chuẩn giao tiếp máy in song song (Parallel).
- Hỗ trợ kết nối với máy in nhiệt tương thích theo chỉ định.
- Phiên bản XK3190-A9+P được tích hợp máy in bên trong đầu cân.
Thông số:
| Phương pháp chuyển đổi A/D | ∑-Δ |
| Dải tín hiệu đầu vào | −16 đến 18 mV |
| Tốc độ chuyển đổi A/D | 10 lần/giây |
| Mã chuyển đổi A/D | 1.000.000 mã |
| Nguồn cấp cho loadcell | 5 V DC |
| Số lượng loadcell kết nối tối đa | 8 loadcell 350 Ω hoặc 16 loadcell 700 Ω |
| Kiểu kết nối loadcell | 6 dây, tự động bù tín hiệu khi truyền ở khoảng cách xa |
| Bước chia | 1/2/5/10/20/50/100, tùy chọn |
| Đồng hồ thời gian thực | Duy trì thời gian khi mất nguồn |
| Phương thức truyền | Vòng lặp dòng điện/RS-232 |
| Tốc độ truyền | 600 bps |
| Khoảng cách truyền | ≤ 30 m |
| Giao tiếp nối tiếp | Cổng giao tiếp |
| Phương thức truyền dữ liệu | RS-232; RS-422 tùy chọn; RS-485 tùy chọn |
| Tốc độ truyền | 600/1200/2400/4800/9600 bps, tùy chọn |
| Khoảng cách truyền | RS-232: ≤ 30 m; RS-422/RS-485: ≤ 1200 m |
| Giao Tiếp Máy In | |
| Giao tiếp máy in tiêu chuẩn | Cổng xuất song song (Parallel) |
| Máy in tích hợp | Máy in cỡ nhỏ tích hợp trên phiên bản XK3190-A9+P |
| Khả năng lưu trữ dữ liệu | 1000 bản ghi xe gồm mã xe và khối lượng bì tương ứng; 201 mã hàng hóa; 1001 bản ghi cân |
| Nguồn cấp | 220 V AC (−15% đến +10%), 50 Hz (−2% đến +2%); ắc quy ngoài sạc được 6 V/10 Ah |


















